Tổng hợp biểu mẫu về BHXH mới nhất 2026 (cập nhật theo Quyết định 366/QĐ-BHXH)
Ngày 29/04/2026, Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quyết định 366/QĐ-BHXH ngày 29/4/2026 về Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/5/2026. Bài viết dưới đây của eBHXH sẽ tổng hợp biểu mẫu về BHXH đi kèm theo Quyết định 366/QĐ-BHXH.

Điểm mới của Quyết định 366/QĐ-BHXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2026
Quyết định 366/QĐ-BHXH tiếp tục đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực BHXH khi khuyến khích người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử. Việc nộp hồ sơ trực tuyến giúp rút ngắn thời gian xử lý, giảm giấy tờ và hạn chế việc đi lại so với phương thức truyền thống.
Một trong những điểm mới đáng chú ý là cơ quan BHXH tăng cường sử dụng dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu quốc gia và dữ liệu chuyên ngành. Nhờ đó, nhiều thông tin đã có sẵn sẽ được đối chiếu tự động, giúp giảm bớt thành phần hồ sơ mà người dân và doanh nghiệp phải cung cấp.
Quyết định 366/QĐ-BHXH rà soát và chuẩn hóa các bước xử lý hồ sơ, tạo sự thống nhất trong toàn hệ thống BHXH. Điều này giúp nâng cao tính minh bạch, hạn chế sai sót và bảo đảm việc giải quyết thủ tục được thực hiện đồng bộ trên phạm vi cả nước.
Nhiều thủ tục được điều chỉnh theo hướng tinh gọn hơn, giảm giấy tờ và hạn chế yêu cầu kê khai trùng lặp. Đây là bước cải cách quan trọng giúp người lao động, đơn vị sử dụng lao động tiết kiệm thời gian và chi phí khi thực hiện các nghiệp vụ BHXH.
Quyết định 366/QĐ-BHXH không chỉ hướng tới cải cách thủ tục hành chính mà còn tạo nền tảng cho việc kết nối dữ liệu giữa cơ quan BHXH với các cơ quan quản lý nhà nước và các hệ thống nghiệp vụ liên quan. Điều này góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, đồng thời mang lại nhiều tiện ích hơn cho người tham gia BHXH trong thời gian tới.
Dưới đây là danh mục biểu mẫu về BHXH mới nhất 2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 366/QĐ-BHXH năm 2026
|
STT |
Tên mẫu biểu |
Ký hiệu |
Thời gian lập |
Trách nhiệm lập |
Tên/số văn bản ban hành |
|
I |
Mẫu biểu liên quan đến đơn vị, người tham gia |
|
|
|
|
|
1 |
Tờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
Khi có phát sinh |
Người cùng tham gia BHXH, BHYT, BHTN; BHXH tự nguyện, BHTNLĐ theo hình thức tự nguyện |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
|
2 |
Tờ khai đơn vị đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
Khi có phát sinh |
Đơn vị/Cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
|
3 |
Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin bảo hiểm y tế |
Mẫu số 2 |
Khi có phát sinh |
Người chỉ tham gia BHYT |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
4 |
Danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế |
Hằng tháng |
Cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
5 |
Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế |
Mẫu số 4 |
Khi có phát sinh |
Hộ gia đình/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
6 |
Danh sách tham gia, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Khi có phát sinh |
Đơn vị sử dụng lao động |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
|
7 |
Danh sách tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
Khi có phát sinh |
Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
|
8 |
Danh sách tham gia bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện |
Khi có phát sinh |
Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
Quyết định số …./2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
|
9 |
Danh sách tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ, BNN |
D09-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
10 |
Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN |
C12-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
11 |
Văn bản đôn đốc |
Mẫu 01-ĐĐ |
Khi có phát sinh |
Viên chức quản lý đơn vị |
Nghị định số 274/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
II |
Mẫu biểu nội bộ |
|
|
|
|
|
12 |
Danh sách đơn vị trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN công khai trên Cổng thông tin điện tử |
D15-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
13 |
Phiếu điều chỉnh |
C02-TS |
Khi có PS |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
14 |
Danh sách hoàn trả tiền thu BHXH, BHTN, BHYT |
C16-TS |
Khi có phát sinh |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
15 |
Phiếu đề nghị cập nhật thời gian công tác không phải đóng BHXH |
C09-TS |
Khi có PS |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
16 |
Phiếu đề nghị gộp sổ bảo hiểm xã hội |
C18-TS |
Khi có PS |
Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
Quyết định số …./2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17a |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17b |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17c |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21c-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số …./2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
17d |
Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại |
C21d-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18a |
Chi tiết số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia |
C69a-HD |
Khi có phát sinh |
Viên chức quản lý đơn vị |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18b |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69bt-HD |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18c |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69bq-HD |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18d |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69bn-HD |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18e |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69ct-HD |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18g |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69cq-HD |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18h |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69cn-HD |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18i |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69dt-HD |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18k |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69dq-HD |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
18m |
Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C69dn-HD |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19a |
Bảng phân bổ chi tiết số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia |
C83a-HD |
Khi có phát sinh |
Viên chức quản lý đơn vị |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19b |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83bt-HD |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19c |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83bq-HD |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19d |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83bn-HD |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19e |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83ct-HD |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19g |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83cq-HD |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19h |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83cn-HD |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19i |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã lội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83dt-HD |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19k |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83dq-HD |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
19m |
Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
C83dn-HD |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20a |
Bảng chi tiết số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11-TS |
Đợt PS |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20b |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11at-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20c |
Bàng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11aq-TS |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20d |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11an-TS |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20e |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11bt-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20g |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11bq-TS |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20h |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11bn-TS |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20i |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11ct-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20k |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11cq-TS |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
20m |
Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
D11cn-TS |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
21a |
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
B01a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
21b |
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
B01b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
21c |
Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
B01c-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22a |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02aq-TS |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22b |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02an-TS |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22c |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02bq-TS |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22d |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02bn-TS |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22e |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02cq-TS |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
22g |
Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN |
B02cn-TS |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
23a |
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B03a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
23b |
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B03b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
23c |
Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B03C-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
24a |
Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B04a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
24b |
Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B04b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
24c |
Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B04C-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
25 |
Bảng tổng hợp số thẻ và số phải thu theo nơi đăng ký KCB ban đầu |
B05-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
26a |
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN |
B06a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
26b |
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN |
B06b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
26c |
Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN |
B06c-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
27a |
Bảng tổng hợp người tham gia BHXH, BHTNLĐ tự nguyện; ngân sách nhà nước hỗ trợ |
B09a-TS |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
27b |
Bảng tổng hợp người tham gia BHXH, BHTNLĐ tự nguyện; ngân sách nhà nước hỗ trợ |
B09b-TS |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
28a |
Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B10a-TS |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
28b |
Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B10b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
28c |
Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
B10c-TS |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29a |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03bq-BHYT |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29b |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03bn-BHYT |
Hằng năm |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29c |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03cq-BHYT |
Hằng quý |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29d |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03cn-BHYT |
Hằng năm |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29e |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03dq-BHYT |
Hằng quý |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
29g |
Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu |
B03dn-BHYT |
Hằng năm |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
30 |
Bảng tổng hợp đối tượng và kinh phí do ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế |
Mẫu số 1 |
Hằng quý |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở/Giám đốc BHXH tỉnh |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
|
31a |
Báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH, BHYT |
B15a-UQ |
Hằng tháng |
TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
31b |
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH, BHYT |
B15b-UQ |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
31c |
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH BHYT |
B15c-UQ |
Hằng tháng |
TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
32a |
Báo cáo kết quả thực hiện các giải pháp phát triển người tham gia BHXH, BHYT |
B16a-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
32b |
Báo cáo kết quả thu BHXH, BHYT |
B16b-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
32c |
Báo cáo kết quả thực hiện BHXH tự nguyện, BHYT tự đóng |
B16c-TS |
Hằng tháng |
Giám đốc BHXH tỉnh |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH Việt Nam |
|
33 |
Danh sách giải quyết BHXH một lần còn thời gian BHTN chưa hưởng; hưởng, dừng hưởng, hủy hưởng trợ cấp BHTN |
D16-TS |
Khi có phát sinh |
Phòng/Tổ Chế độ BHXH |
Quyết định số ..../2026/QĐ-BHXH của BHXH |
>>> Tải về mẫu TK01-TS word mới nhất 2026 (Tờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế)
>>> Tải về mẫu TK03-TS word mới nhất 2026 (Tờ khai đơn vị đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế)
>>> Tải về mẫu D02-LT excel mới nhất 2026 (Danh sách tham gia điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN)
>>> Tải về mẫu D05-TS excel mới nhất 2026 (Danh sách tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện)
>>> Tải về mẫu D06-TS excel mới nhất 2026 (Danh sách tham gia bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện)
Việc ban hành Quyết định 366/QĐ-BHXH góp phần tiếp tục hoàn thiện cơ chế quản lý thu BHXH, BHYT, BHTN theo hướng hiện đại, công khai, đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số và cải cách thủ tục hành chính. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết.